商路
tuyến đường thương mại
tuyến đường thương mại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành; thương mại
›商贸shāng màothương mại và mậu dịch
›商誉shāng yù(thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí
›商鞅Shāng YāngThương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải…
›商贾shāng gǔthương nhân
›商贩shāng fànthương nhân; người bán hàng rong
›商鞅变法Shāng Yāng biàn fǎcải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự…
›商都Shāng dūhuyện Shangdu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.