上年纪 là gì?
上年纪 [shàng nián jì] có nghĩa là (người) già đi.
Nghĩa của từ 上年纪 trong tiếng Việt
(người) già đi
Cách đọc và ghi nhớ 上年纪
上年纪 được đọc là shàng nián jì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(người) già đi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .