上皮 là gì?
上皮 [shàng pí] có nghĩa là biểu mô.
Nghĩa của từ 上皮 trong tiếng Việt
biểu mô
Cách đọc và ghi nhớ 上皮
上皮 được đọc là shàng pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu mô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
上皮 [shàng pí] có nghĩa là biểu mô.
biểu mô
上皮 được đọc là shàng pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu mô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .