Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上了年纪上了年紀

shàng le nián jì

上了年纪 là gì?

上了年纪 [shàng le nián jì] có nghĩa là đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上了年纪 trong tiếng Việt

  1. đang lớn tuổi
  2. thuộc thế hệ già hơn

Cách đọc và ghi nhớ 上了年纪

上了年纪 được đọc là shàng le nián jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan