Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三族
sān zú

(cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai); ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ)

Cụm từ
三足金乌
sān zú jīn wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
散座
sǎn zuò

chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)

Cụm từ
散座儿
sǎn zuò r

biến thể er hoá của 散座[san3 zuo4]; chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)

Cụm từ
三足乌
sān zú wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
sào

tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
sào

đê; biến thể cũ của 掃|扫[sao4]

Từ vựng
sǎo

(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu

Từ vựng
sāo

bồi hồi

Từ vựng
sào

(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

Từ vựng
sāo

gãi; biến thể cũ của 騷|骚[sao1]

Từ vựng
sào

bồn chồn, u sầu

Từ vựng
sào

ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]

Từ vựng
sāo

rút tơ từ kén

Từ vựng
sāo

quay tơ từ kén

Từ vựng
sào

xấu hổ; e thẹn; làm xấu hổ; làm nhục

Từ vựng
𩙫
sāo

gió thổi

Từ vựng
sāo

biến thể tiếng Nhật của 騷|骚

Từ vựng
sāo

(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]; (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca; mùi hôi (biến thể của 臊[sao1]); (tiếng địa…

Viết tắt
sào

cao; oai vệ; xuất chúng

Từ vựng
扫把
sào bǎ

cái chổi

Cụm từ
骚包
sāo bāo

(tiếng lóng) quyến rũ; lòe loẹt; người chói lọi và lôi cuốn; người phụ nữ lẳng lơ

Tiếng lóng xã hội
扫把星
sào bǎ xīng

sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy

Cụm từ
扫除
sǎo chú

dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch

Cụm từ
扫除机
sǎo chú jī

máy quét dọn

Cụm từ
扫除天下
sǎo chú tiān xià

tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cụm từ
扫荡
sǎo dàng

(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt

Cụm từ
扫荡腿
sǎo dàng tuǐ

xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫地
sǎo dì

quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
扫地僧
Sǎo dì Sēng

Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…

Cụm từ