商品
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
商品 thường mang nghĩa “hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 商品 cùng cụm 商品化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương mại hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
›商品价值shāng pǐn jià zhígiá trị hàng hóa
›商品化shāng pǐn huàthương mại hóa
›商品经济shāng pǐn jīng jìnền kinh tế hàng hóa
›商城shāng chéngtrung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
›商君书Shāng Jūn ShūThương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN
›商务部Shāng wù bùBộ Thương mại; Bộ Thương vụ
›商务汉语考试Shāng wù Hàn yǔ Kǎo shìKỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.