山沟沟
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thung lũng; khe núi; vùng núi
›山海经Shān hǎi JīngSơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần…
›山珍海味shān zhēn hǎi wèisơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa
›山涧shān jiànsuối núi
›山泽shān zévùng nông thôn; khu vực hoang dã
›山海关区Shān hǎi guān qūquận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›山火shān huǒcháy rừng; lửa rừng
›山海关Shān hǎi guānSơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.