上来
đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)
đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)
上来 thường mang nghĩa “đi lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) (trò chơi) tiến lên cấp độ tiếp theo; thăng cấp
›上位shàng wèighế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế
›上传shàng chuántải lên
›上前shàng qiántiến lên; bước về phía trước
›上佳shàng jiāxuất sắc; nổi bật; tuyệt vời
›上供shàng gòngcúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên); dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh
›上位概念shàng wèi gài niànkhái niệm thượng vị
›上个shàng geđầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước; trước; phía trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.