Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 46/77
轻罪: tội nhẹ; khinh tội
轻嘴薄舌: nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng
请坐: xin mời ngồi
侵害: xâm phạm; vi phạm
侵害人: người phạm tội
秦汉: các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
亲和: kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện
亲和力: (sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực
亲和性: tính tương thích; ái lực (sinh học)
侵华: xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
秦皇岛: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
秦皇岛市: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
秦桧: Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
秦惠文王: Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc
擒获: bắt giữ; bắt được; tịch thu
秦火: việc Tần đốt sách năm 212 TCN
气逆: dòng chảy ngược của 氣|气[qi4] (Y học cổ truyền)
汽碾: xe lu
绮年: trẻ; trẻ trung
七年之痒: cơn ngứa bảy năm
气凝胶: aerogel
七扭八歪: méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)
勤俭: chăm chỉ và tiết kiệm
琴键: phím đàn piano
勤俭办企业: quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm
勤俭办社: quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
勤俭办学: quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm
勤俭持家: chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
勤俭建国: (thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
勤俭节约: (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
琴剑飘零: phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
勤俭朴实: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
勤俭朴素: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
勤俭务实: chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
秦椒: (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]
秦艽: long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)
侵截: hacking (máy tính)
侵截者: kẻ xâm nhập (máy tính)
秦吉了: chim thần thoại biết nói; chim sáo
勤谨: siêng năng và cẩn thận
亲近: thân thiết; tiến gần đến
钦敬: ngưỡng mộ và tôn trọng
秦镜高悬: xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]
琴酒: rượu gin (biến thể Đài Loan của 金酒[jin1 jiu3])
亲旧: người thân và bạn cũ
寝具: chăn ga gối đệm
亲眷: người thân
秦军: quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)
勤恳: cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
亲口: chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó
勤苦: chăm chỉ; cần cù
勤快: chăm chỉ; siêng năng
勤劳: chăm chỉ; cần cù; siêng năng
勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
勤劳者: người lao động
勤劳致富: làm giàu nhờ chăm chỉ