秦镜高悬
xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]
xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
›秦陵Qín línglăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)
›秦都Qín dūQuận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
›秦韬玉Qín Tāo yùTần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
›秦军Qín jūnquân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)
›秦越人Qín Yuè rénTần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học
›秦艽qín jiāolong đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)
›秦腔Qín qiāngTần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.