秦淮八艳
tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
›秦淮Qín huáiquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›秦淮区Qín huái qūquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›秦末Qín mòcuối thời nhà Tần năm 207 TCN
›秦穆公Qín Mù gōngTần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân…
›秦桧Qín HuìTần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›秦汉Qín Hàncác triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
›秦火Qín huǒviệc Tần đốt sách năm 212 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.