Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 44/77

青眼qīng yǎn

青眼: (nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái

Cụm từ
庆阳Qìng yáng

庆阳: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
氢氧qīng yǎng

氢氧: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)

Cụm từ
青羊Qīng yáng

青羊: quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
青阳Qīng yáng

青阳: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
氢氧根qīng yǎng gēn

氢氧根: gốc hydroxit (-OH)

Cụm từ
氢氧根离子qīng yǎng gēn lí zǐ

氢氧根离子: ion hydroxit OH

Cụm từ
氢氧化qīng yǎng huà

氢氧化: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)

Cụm từ
氢氧化钙qīng yǎng huà gài

氢氧化钙: hydroxit canxi Ca(OH)2; vôi tôi

Cụm từ
氢氧化钾qīng yǎng huà jiǎ

氢氧化钾: hydroxit kali

Cụm từ
氢氧化铝qīng yǎng huà lǚ

氢氧化铝: hydroxit nhôm

Cụm từ
氢氧化镁qīng yǎng huà měi

氢氧化镁: magie hydroxit Mg(OH)2

Cụm từ
氢氧化钠qīng yǎng huà nà

氢氧化钠: xút ăn da; hydroxit natri NaOH

Cụm từ
氢氧化物qīng yǎng huà wù

氢氧化物: hydroxit

Cụm từ
氢氧离子qīng yǎng lí zǐ

氢氧离子: ion hydroxit OH

Cụm từ
青羊区Qīng yáng qū

青羊区: quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
庆阳市Qìng yáng shì

庆阳市: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
青阳县Qīng yáng Xiàn

青阳县: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
轻言细语qīng yán xì yǔ

轻言细语: nói chuyện nhẹ nhàng

Cụm từ
轻咬qīng yǎo

轻咬: cắn nhẹ

Cụm từ
情意qíng yì

情意: tình cảm thân thiện; tình cảm

Cụm từ
情义qíng yì

情义: tình cảm; tình đồng chí

Cụm từ
情谊qíng yì

情谊: tình bạn; tình đồng chí

Cụm từ
清议qīng yì

清议: phê bình công bằng; nhận xét chính đáng

Cụm từ
清逸qīng yì

清逸: thanh thoát và tao nhã

Cụm từ
轻易qīng yì

轻易: dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả

Cụm từ
青衣qīng yī

青衣: quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]

Cụm từ
清音qīng yīn

清音: (ngữ âm) âm vô thanh

Cụm từ
清莹qīng yíng

清莹: trong suốt; lấp lánh

Cụm từ
请缨qǐng yīng

请缨: tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ

Cụm từ
轻盈qīng yíng

轻盈: duyên dáng; mảnh mai; nhẹ nhàng và duyên dáng; vui vẻ; thư thái

Cụm từ
轻音乐qīng yīn yuè

轻音乐: nhạc nhẹ

Cụm từ
清一色qīng yī sè

清一色: đơn sắc; chỉ một thành phần; (mạt chược) toàn một loại

Cụm từ
清幽qīng yōu

清幽: (về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh

Cụm từ
清油qīng yóu

清油: dầu thực vật

Cụm từ
青釉qīng yòu

青釉: men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc

Cụm từ
青鼬qīng yòu

青鼬: chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)

Cụm từ
情有独钟qíng yǒu dú zhōng

情有独钟: có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)

Cụm từ
情有可原qíng yǒu kě yuán

情有可原: có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)

Cụm từ
情欲qíng yù

情欲: dục vọng; ham muốn; gợi tình

Cụm từ
晴雨qíng yǔ

晴雨: dù mưa hay nắng

Cụm từ
清淤qīng yū

清淤: nạo vét; loại bỏ bùn

Cụm từ
青鱼qīng yú

青鱼: cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu

Cụm từ
鲭鱼qīng yú

鲭鱼: cá thu

Cụm từ
情缘qíng yuán

情缘: tình yêu định mệnh; tình duyên

Cụm từ
情愿qíng yuàn

情愿: sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)

Cụm từ
庆元Qìng yuán

庆元: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
清原Qīng yuán

清原: huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清苑Qīng yuàn

清苑: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清远Qīng yuǎn

清远: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
请援qǐng yuán

请援: cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ

Cụm từ
请愿qǐng yuàn

请愿: kiến nghị (để thực hiện hành động)

Cụm từ
青原Qīng yuán

青原: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiàn

清原满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
青原区Qīng yuán qū

青原区: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
清远市Qīng yuǎn shì

清远市: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
请愿书qǐng yuàn shū

请愿书: kiến nghị

Cụm từ
轻元素qīng yuán sù

轻元素: nguyên tố nhẹ (như hydro)

Cụm từ
庆元县Qìng yuán xiàn

庆元县: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
清原县Qīng yuán xiàn

清原县: huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ