秦吉了 là gì?
秦吉了 [qín jí liǎo] có nghĩa là chim thần thoại biết nói; chim sáo.
Nghĩa của từ 秦吉了 trong tiếng Việt
- chim thần thoại biết nói
- chim sáo
Cách đọc và ghi nhớ 秦吉了
秦吉了 được đọc là qín jí liǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim thần thoại biết nói; chim sáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .