秦汉
các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà Tần (221-207 TCN)
›秦桧Qín HuìTần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›秦篆Qín zhuànchữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
›秦末Qín mòcuối thời nhà Tần năm 207 TCN
›秦火Qín huǒviệc Tần đốt sách năm 212 TCN
›秦穆公Qín Mù gōngTần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân…
›秦腔Qín qiāngTần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh…
›秦淮河Qín huái HéSông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.