Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 47/77

禽类qín lèi

禽类: loài chim; chim

Cụm từ
勤力qín lì

勤力: chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
亲历qīn lì

亲历: đích thân trải nghiệm

Cụm từ
亲临qīn lín

亲临: đích thân đến

Cụm từ
秦岭Qín lǐng

秦岭: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦陵Qín líng

秦陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

Cụm từ
秦岭山脉Qín lǐng Shān mài

秦岭山脉: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào

秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
亲临其境qīn lín qí jìng

亲临其境: đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲力亲为qīn lì qīn wéi

亲力亲为: tự mình làm việc gì đó

Cụm từ
禽流感qín liú gǎn

禽流感: cúm gia cầm; cúm chim

Cụm từ
禽龙qín lóng

禽龙: khủng long iguanodon

Cụm từ
侵略qīn lüè

侵略: xâm lược; cuộc xâm lược

Cụm từ
侵略军qīn lüè jūn

侵略军: quân xâm lược

Cụm từ
侵略战争qīn lüè zhàn zhēng

侵略战争: chiến tranh xâm lược

Cụm từ
侵略者qīn lüè zhě

侵略者: kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng

Cụm từ
亲妈qīn mā

亲妈: mẹ ruột

Cụm từ
亲美qīn Měi

亲美: ủng hộ Mỹ

Cụm từ
亲们qīn men

亲们: các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们

Cụm từ
勤密qín mì

勤密: thường xuyên; hay

Cụm từ
亲密qīn mì

亲密: thân mật; gần gũi

Cụm từ
勤勉qín miǎn

勤勉: siêng năng; chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
亲民qīn mín

亲民: gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân

Cụm từ
亲民党Qīn mín dǎng

亲民党: Đảng Thân Dân, Đài Loan

Cụm từ
钦命qīn mìng

钦命: Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
亲密无间qīn mì wú jiān

亲密无间: mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Thành ngữ
秦末Qín mò

秦末: cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦牧Qín Mù

秦牧: Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
亲睦qīn mù

亲睦: thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
秦穆公Qín Mù gōng

秦穆公: Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
亲睦邻邦qīn mù lín bāng

亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
钦奈Qīn nài

钦奈: Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1…

Cụm từ
钦南Qīn nán

钦南: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南区Qīn nán qū

钦南区: Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲昵qīn nì

亲昵: thân mật

Cụm từ
琴鸟qín niǎo

琴鸟: chim thiên cầm

Cụm từ
禽鸟qín niǎo

禽鸟: chim; chim nuôi

Cụm từ
弃农经商qì nóng jīng shāng

弃农经商: bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)

Thành ngữ
钦佩qīn pèi

钦佩: ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
亲朋qīn péng

亲朋: người thân và bạn bè

Cụm từ
亲朋好友qīn péng hǎo yǒu

亲朋好友: bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
勤朴qín pǔ

勤朴: đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
亲戚qīn qi

亲戚: một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
秦腔Qín qiāng

秦腔: Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây

Cụm từ
亲切qīn qiè

亲切: thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc

Cụm từ
勤勤qín qín

勤勤: chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành

Cụm từ
亲亲qīn qīn

亲亲: người thân yêu; hôn; thân mật

Cụm từ
亲情qīn qíng

亲情: tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái

Cụm từ
勤勤恳恳qín qín kěn kěn

勤勤恳恳: cần cù và tận tâm; chăm chỉ

Cụm từ
琴棋书画qín qí shū huà

琴棋书画: bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa); những thành tựu của người có học vấn uyên bác

Cụm từ
侵权qīn quán

侵权: xâm phạm quyền; làm trái; phạm

Cụm từ
侵权行为qīn quán xíng wéi

侵权行为: hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)

Cụm từ
侵扰qīn rǎo

侵扰: xâm lược và quấy rối

Cụm từ
亲热qīn rè

亲热: thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó

Khẩu ngữ
亲人qīn rén

亲人: người thân thiết

Cụm từ
擒人节Qín rén jié

擒人节: (hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó

Cụm từ
沁人心脾qìn rén xīn pí

沁人心脾: thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
侵入qīn rù

侵入: tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)

Cụm từ
沁入qìn rù

沁入: (thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm

Cụm từ
侵入家宅者qīn rù jiā zhái zhě

侵入家宅者: kẻ đột nhập; kẻ trộm

Cụm từ