秦皇岛市
Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›秦淮区Qín huái qūquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›秦都Qín dūQuận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
›秦淮Qín huáiquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›秦都区Qín dū QūQuận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
›秦腔Qín qiāngTần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh…
›秦穆公Qín Mù gōngTần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân…
›秦牧Qín MùTần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.