Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 45/77

清苑县Qīng yuàn xiàn

清苑县: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
氢原子qīng yuán zǐ

氢原子: nguyên tử hydro

Cụm từ
氢原子核qīng yuán zǐ hé

氢原子核: hạt nhân nguyên tử hydro

Cụm từ
晴雨表qíng yǔ biǎo

晴雨表: (nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
清越qīng yuè

清越: trong trẻo và du dương

Cụm từ
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu

情逾骨肉: tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
轻于鸿毛qīng yú hóng máo

轻于鸿毛: nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng

Thành ngữ
庆云Qìng yún

庆云: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青云qīng yún

青云: trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc

Cụm từ
青云谱Qīng yún pǔ

青云谱: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青云谱区Qīng yún pǔ qū

青云谱区: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
庆云县Qìng yún xiàn

庆云县: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青云直上qīng yún zhí shàng

青云直上: một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
青藏Qīng Zàng

青藏: Thanh Hải và Tây Tạng

Cụm từ
青藏高原Qīng Zàng gāo yuán

青藏高原: Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏公路Qīng Zàng Gōng lù

青藏公路: Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路Qīng Zàng tiě lù

青藏铁路: đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路线Qīng Zàng Tiě lù xiàn

青藏铁路线: Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏线qīng zàng xiàn

青藏线: tuyến Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
清早qīng zǎo

清早: đầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông

Cụm từ
青枣qīng zǎo

青枣: táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc

Cụm từ
轻者qīng zhě

轻者: trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn

Cụm từ
顷者qǐng zhě

顷者: vừa mới đây; một lúc trước

Cụm từ
清真qīng zhēn

清真: Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清镇Qīng zhèn

清镇: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清正qīng zhèng

清正: ngay thẳng và liêm chính

Cụm từ
清蒸qīng zhēng

清蒸: hấp trong nước dùng

Cụm từ
清政府Qīng zhèng fǔ

清政府: chính quyền nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清正廉明qīng zhèng lián míng

清正廉明: ngay thẳng và trung thực

Cụm từ
清镇市Qīng zhèn shì

清镇市: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清真寺qīng zhēn sì

清真寺: nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
情志qíng zhì

情志: cảm xúc; tâm trạng

Cụm từ
情知qíng zhī

情知: biết rõ; hoàn toàn ý thức được

Cụm từ
顷之qǐng zhī

顷之: trong chốc lát; ngay sau đó

Cụm từ
轻质石油qīng zhì shí yóu

轻质石油: sản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel

Cụm từ
轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐn

轻质石油产品: sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)

Cụm từ
情种qíng zhǒng

情种: đa tình; người đa tình

Cụm từ
轻重qīng zhòng

轻重: mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng

Cụm từ
青肿qīng zhǒng

青肿: vết bầm

Cụm từ
轻重倒置qīng zhòng dào zhì

轻重倒置: đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí

轻重缓急: nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
轻重主次qīng zhòng zhǔ cì

轻重主次: đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức độ ưu tiên; đặt xe trước con ngựa

Cụm từ
庆州Qìng zhōu

庆州: Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc

Cụm từ
清州Qīng zhōu

清州: Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
青州Qīng zhōu

青州: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
清州市Qīng zhōu shì

清州市: Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
青州市Qīng zhōu shì

青州市: Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
倾注qīng zhù

倾注: dốc sức vào

Cụm từ
庆祝qìng zhù

庆祝: ăn mừng

Cụm từ
青贮qīng zhù

青贮: thức ăn ủ chua; thức ăn xanh

Cụm từ
情状qíng zhuàng

情状: tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
青壮年qīng zhuàng nián

青壮年: thời kỳ sung sức nhất của đời người

Cụm từ
庆祝会qìng zhù huì

庆祝会: buổi lễ kỷ niệm

Cụm từ
罄竹难书qìng zhú nán shū

罄竹难书: nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số (thành ngữ); xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]

Thành ngữ
清酌qīng zhuó

清酌: rượu cúng thần linh

Cụm từ
情资qíng zī

情资: tình báo; thông tin

Cụm từ
轻子qīng zǐ

轻子: lepton (vật lý hạt)

Cụm từ
青紫qīng zǐ

青紫: màu tím

Cụm từ
青字头qīng zì tóu

青字头: thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
请罪qǐng zuì

请罪: khiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ

Cụm từ