侵截者 là gì?
侵截者 [qīn jié zhě] có nghĩa là kẻ xâm nhập (máy tính).
Nghĩa của từ 侵截者 trong tiếng Việt
kẻ xâm nhập (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 侵截者
侵截者 được đọc là qīn jié zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ xâm nhập (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .