秦椒
(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]
(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối thời nhà Tần năm 207 TCN
›秦桧Qín HuìTần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›秦朝Qín cháonhà Tần (221-207 TCN)
›秦淮Qín huáiquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›秦惠文王Qín Huì wén WángVua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc
›秦淮八艳Qín huái bā yàntám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu…
›秦州区Qín zhōu qūquận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
›秦淮区Qín huái qūquận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.