亲口 là gì?
亲口 [qīn kǒu] có nghĩa là chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó.
Nghĩa của từ 亲口 trong tiếng Việt
- chính miệng
- nghĩa bóng: chính lời của mình
- tự mình nói gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 亲口
亲口 được đọc là qīn kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .