千年
thiên niên kỷ
thiên niên kỷ
千年 thường mang nghĩa “thiên niên kỷ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 千年 cùng cụm 两千年 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
năm 2000
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên niên kỷ
›千字文Qiān zì wénThiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống
›千帕qiān pàkilopascal (kPa, đơn vị áp suất)
›千岛酱qiān dǎo jiàngsốt thousand island
›千挑万选qiān tiāo wàn xuǎnlựa chọn rất kỹ lưỡng
›千岛群岛Qiān dǎo Qún dǎoQuần đảo Kuril, quần đảo ở Sakhalin, viễn đông Nga
›千斤顶qiān jīn dǐngkích (để nâng vật nặng)
›千岛湖Qiān dǎo HúHồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.