Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
千里之堤,毁于蚁穴千里之堤,毀於蟻穴

qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

千里之堤,毁于蚁穴 là gì?

千里之堤,毁于蚁穴 [qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué] có nghĩa là xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 千里之堤,毁于蚁穴 trong tiếng Việt

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cách đọc và ghi nhớ 千里之堤,毁于蚁穴

千里之堤,毁于蚁穴 được đọc là qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan