牵牛花
bìm bìm hoa trắng
bìm bìm hoa trắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)
›牵牛qiān niúhoa bìm bìm (Pharbitis nil)
›牵牛星Qiān niú xīngsao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
›牵累qiān lěilàm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)
›牵绊qiān bànràng buộc; kìm hãm; cản trở
›牵线qiān xiàngiật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
›牵线人qiān xiàn rénngười dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
›牵涉到qiān shè dàoliên quan; lôi kéo vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.