Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
茅台酒
máo tái jiǔ

rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]

Cụm từ
毛毯
máo tǎn

chăn; mền

Cụm từ
酕醄
máo táo

rất say

Cụm từ
冒题
mào tí

cách viết mà không giới thiệu chủ đề chính ban đầu (ngược lại: 破題|破题[po4 ti2])

Cụm từ
帽天山
Mào tiān shān

Núi Maotian ở huyện Chengjiang 澄江縣|澄江县[Cheng2 jiang1 xian4], Yuxi, phía đông Vân Nam

Cụm từ
冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪[mao4 da4 bu4 wei3]

Cụm từ
毛条
máo tiáo

len thô, len nguyên liệu qua sơ chế

Cụm từ
冒头
mào tóu

xuất hiện; nảy sinh; hơn một chút

Cụm từ
矛头
máo tóu

mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích

Cụm từ
猫头鹰
māo tóu yīng

cú mèo

Cụm từ
矛头指向
máo tóu zhǐ xiàng

nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)

Cụm từ
卯兔
mǎo tù

Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)

Cụm từ
毛腿𫛭
máo tuǐ kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ó chân thô (Buteo lagopus)

Cụm từ
毛腿沙鸡
máo tuǐ shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)

Cụm từ
毛腿夜鹰
máo tuǐ yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)

Cụm từ
猫王
Māo Wáng

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]

Cụm từ
猫瘟
māo wēn

bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo

Cụm từ
矛纹草鹛
máo wén cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu vằn Trung Quốc (Babax lanceolatus)

Cụm từ
茂汶县
Mào wèn xiàn

huyện Maowen ở Tứ Xuyên, quê hương của dân tộc Khương 羗族|羌族

Cụm từ
毛窝
máo wō

giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ

Cụm từ
茂物
Mào wù

Bogor (thành phố ở Tây Java)

Cụm từ
茅屋
máo wū

nhà tranh

Cụm từ
茅屋顶
máo wū dǐng

mái tranh

Cụm từ
猫雾族
Māo wù zú

người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
毛细
máo xì

mao mạch

Cụm từ
冒险
mào xiǎn

mạo hiểm; liều lĩnh; cuộc thám hiểm; cuộc phiêu lưu

Cụm từ
毛线
máo xiàn

len đan; sợi len

Cụm từ
茂县
Mào Xiàn

huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
毛象
máo xiàng

voi ma mút

Cụm từ
貌相
mào xiàng

diện mạo (đặc biệt là bề ngoài); ngoại hình; đánh giá một người qua bề ngoài

Cụm từ