Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闷声闷气悶聲悶氣

mēn shēng mēn qì

闷声闷气 là gì?

闷声闷气 [mēn shēng mēn qì] có nghĩa là giọng điệu nghẹt mũi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闷声闷气 trong tiếng Việt

giọng điệu nghẹt mũi

Cách đọc và ghi nhớ 闷声闷气

闷声闷气 được đọc là mēn shēng mēn qì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giọng điệu nghẹt mũi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan