Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 37/77
梦呓: nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
梦遗: mộng tinh; di tinh
猛一看: thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên
蒙阴: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
蒙阴县: huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
梦游: mộng du; du hành trong mơ
盟友: đồng minh
梦游症: chứng mộng du; mộng du
盟员: thành viên liên minh; đồng minh
蒙冤: bị oan; bị đối xử bất công
盟约: hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh
朦在鼓里: biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
蒙在鼓里: biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
蒙在鼓里: nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì
猛增: tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
猛乍: đột ngột; không ngờ tới
猛涨: (nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt
蒙召: được Chúa gọi
梦中: trong mơ
孟州: Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
孟州市: Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
猛撞: lao vào; đâm sầm vào
萌渚岭: Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
孟子: Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo
蒙自: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
蒙自县: huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
孟宗竹: xem 毛竹[mao2 zhu2]
门户: cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ
门环: tay gõ cửa (hình cái vòng)
门户开放: chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
闷葫芦: nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói
门户网站: cổng thông tin web
门户之见: thiên kiến phe phái; cục bộ
门将: người gác cổng chính thức; thủ môn (bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)
门铰: bản lề cửa
门阶: bậc cửa; ngưỡng cửa
门捷列夫: Dmitri Ivanovich Mendeleev (1834-1907), nhà hóa học người Nga, người đã giới thiệu bảng tuần hoàn
门禁: hạn chế ra vào; kiểm soát truy cập
门径: cách thức, con đường
闷酒: uống rượu để quên sầu
门卡: thẻ khóa
门坎: biến thể của 門檻|门槛[men2 kan3]
门槛: bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng; nghĩa bóng: bí quyết hoặc mẹo (đặc biệt là mưu mẹo để có được gì đó rẻ hơn)
门坎儿: biến thể er hoá của 門坎|门坎[men2 kan3]
门客: kẻ bám theo; khách (trong nhà quý tộc)
门可罗雀: bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
门口: cửa ra vào; cổng; LT:個|个[ge4]
门扣: chốt cửa
门框: khung cửa
门廊: hiên; mặt tiền; cổng vòm; sân; thềm
闷雷: sấm ùng ục; (nghĩa bóng) cú sốc bất ngờ; đòn giáng bất thình lình
门类: thể loại; loại; hạng
门联: câu đối (treo hai bên khung cửa)
门脸: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền
门铃: chuông cửa
门路: cách làm gì đó; mối quan hệ xã hội đúng đắn
门罗: Monroe (tên); James Monroe (1758-1831), tổng thống thứ năm của Mỹ
门罗主义: Học thuyết Monroe
门楣: mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình
闷闷不乐: u sầu; buồn bã; ủ rũ; không vui