门望 là gì?
门望 [mén wàng] có nghĩa là uy tín gia đình.
Nghĩa của từ 门望 trong tiếng Việt
uy tín gia đình
Cách đọc và ghi nhớ 门望
门望 được đọc là mén wàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “uy tín gia đình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .