门子
cửa; người gác cổng (xưa); kẻ bám theo quý tộc; ảnh hưởng xã hội; sự lôi kéo; lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v
cửa; người gác cổng (xưa); kẻ bám theo quý tộc; ảnh hưởng xã hội; sự lôi kéo; lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ bám theo; khách (trong nhà quý tộc)
›门将mén jiàngngười gác cổng chính thức; thủ môn (bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)
›门市mén shìbán lẻ; cửa hàng bán lẻ; cửa hàng
›门市部mén shì bùphòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ
›门店mén diàn(cửa hàng) bán lẻ
›门外mén wàibên ngoài cửa
›门墩mén dūnkhối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa
›门对mén duìcâu đối (treo hai bên khung cửa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.