Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
门子門子

mén zi

门子 là gì?

门子 [mén zi] có nghĩa là cửa; người gác cổng (xưa); kẻ bám theo quý tộc; ảnh hưởng xã hội; sự lôi kéo; lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 门子 trong tiếng Việt

  1. cửa
  2. người gác cổng (xưa)
  3. kẻ bám theo quý tộc
  4. ảnh hưởng xã hội
  5. sự lôi kéo
  6. lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 门子

门子 được đọc là mén zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa; người gác cổng (xưa); kẻ bám theo quý tộc; ảnh hưởng xã hội; sự lôi kéo; lượng từ cho họ hàng, hôn nhân, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan