闷热 là gì?
闷热 [mēn rè] có nghĩa là oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng.
Nghĩa của từ 闷热 trong tiếng Việt
- oi bức
- nóng nực
- nóng và ngột ngạt
- ngột ngạt nóng
Cách đọc và ghi nhớ 闷热
闷热 được đọc là mēn rè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .