Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 39/77

幦: mái che xe ngựa

Từ vựng

弭: ngăn chặn; đàn áp

Từ vựng

弥: đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn

Từ vựng

敉: hoà bình

Từ vựng

汨: tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]

Từ vựng

泌: (dạng kết hợp) tiết ra

Từ vựng

洣: sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Từ vựng

濔: nhiều; đông đúc

Từ vựng

弥: tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng

灖: (dùng để miêu tả nước chảy)

Từ vựng

猕: dùng trong 獼猴|猕猴[mi2 hou2]

Từ vựng

眯: làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mi3]

Từ vựng

眯: nheo mắt; (thổ ngữ) chợp mắt

Từ vựng

秘: biến thể của 秘[mi4]

Từ vựng

祢: bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất

Từ vựng

秘: bí mật; thư ký

Từ vựng

米: gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Từ vựng

糜: cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)

Từ vựng

糸: tơ mịn; bộ Khang Hy số 120

Từ vựng

縻: trói lại

Từ vựng

羃: tấm vải che thức ăn; mạng che mặt

Từ vựng

芈: kêu be be (của cừu)

Từ vựng

脒: amidin (hóa học)

Từ vựng

蘼:

Từ vựng

蜜: mật ong

Từ vựng
mi

袮: dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita

Danh từ riêng

觅: (văn học) tìm kiếm; tìm thấy

Từ vựng

觅: biến thể cũ của 覓|觅[mi4]

Từ vựng

詸: biến thể của 謎|谜[mi2]

Từ vựng

谜: câu đố

Từ vựng

谧: yên tĩnh

Từ vựng

迷: làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ; nhà nhiệt tình; lạc; mơ hồ

Từ vựng

醚: ete

Từ vựng

醾: rượu chưa lọc; rượu ủ hai lần

Từ vựng

銤: từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 鎇|镅[mei2] và osmi 鋨|锇[e2]

Từ vựng

靡: xa hoa; theo kịp mốt; không

Từ vựng

麋: nai sừng tấm; bờ sông

Từ vựng

麛: nai con; con non của động vật

Từ vựng

鼏: nắp vạc

Từ vựng
miǎn

丏: ẩn khỏi tầm nhìn; chướng ngại để chắn tên

Từ vựng
miǎn

俛: khuyên bảo

Từ vựng
miǎn

偭: vi phạm

Từ vựng
miǎn

免: miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
miǎn

冕: vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia

Từ vựng
miǎn

勉: khích lệ; nỗ lực

Từ vựng
miǎn

勔: biến thể của 勉[mian3]

Từ vựng
miǎn

娩: sinh con

Từ vựng
mián

宀: bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]

Từ vựng
miǎn

愐: e thẹn

Từ vựng
mián

棉: thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông

Từ vựng
miǎn

汅: biến thể cũ của 沔[mian3]

Từ vựng
miǎn

沔: ngập lụt; tên một con sông

Từ vựng
miǎn

湎: say rượu

Từ vựng
miàn

眄: nhìn nghiêng

Từ vựng
mián

眠: ngủ; ngủ đông

Từ vựng
miàn

糆: biến thể của 麵|面[mian4]; bún gạo; mẩu gạo

Từ vựng
miǎn

絻: biến thể cũ của 冕[mian3]

Từ vựng
mián

绵: tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)

Từ vựng
mián

绵: biến thể cũ của 綿|绵[mian2]; bông

Từ vựng
miǎn

缅: xa; xa xôi; chi tiết

Từ vựng