Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
冒险家
mào xiǎn jiā

nhà thám hiểm

Cụm từ
毛线衣
máo xiàn yī

áo len; trang phục len; len

Cụm từ
冒险者
mào xiǎn zhě

người phiêu lưu

Cụm từ
毛线针
máo xiàn zhēn

que đan

Cụm từ
冒险主义
mào xiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)

Cụm từ
毛小囊
máo xiǎo náng

nang lông

Cụm từ
毛细孔
máo xì kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
昴星团
Mǎo xīng tuán

chòm sao Thất Nữ M45

Cụm từ
猫熊
māo xióng

xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]

Cụm từ
昴宿星团
Mǎo xiù xīng tuán

chòm sao Tua Rua M45

Cụm từ
毛细血管
máo xì xuè guǎn

mạch máu mao dẫn

Cụm từ
毛选
Máo xuǎn

Tuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông (viết tắt của 毛澤東選集|毛泽东选集[Mao2 Ze2 dong1 Xuan3 ji2])

Viết tắt
毛血旺
máo xuè wàng

tiết vịt và sách bò trong súp cay

Cụm từ
毛鸭蛋
máo yā dàn

hột vịt lộn (trứng vịt luộc với phôi phát triển một phần, được ăn trực tiếp từ vỏ)

Cụm từ
冒烟
mào yān

bốc khói; phừng phừng lửa giận

Cụm từ
卯眼
mǎo yǎn

lỗ mộng; khe hở

Cụm từ
帽檐
mào yán

vành (mũ)

Cụm từ
帽沿
mào yán

biến thể của 帽檐[mao4 yan2]

Cụm từ
猫眼
māo yǎn

lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo

Cụm từ
毛洋槐
máo yáng huái

cây keo hồng (Robinia hispida, một loại keo)

Cụm từ
猫眼儿
māo yǎn r

biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]

Cụm từ
毛腰
máo yāo

(tiếng địa phương) cúi xuống

Cụm từ
猫腰
máo yāo

cúi xuống

Cụm từ
毛衣
máo yī

áo len (lông); LT:件[jian4]

Cụm từ
贸易
mào yì

(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贸易保护主义
mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ thương mại

Cụm từ
贸易壁垒
mào yì bì lěi

rào cản thương mại

Cụm từ
贸易额
mào yì é

khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)

Cụm từ
贸易公司
mào yì gōng sī

công ty thương mại

Cụm từ
贸易伙伴
mào yì huǒ bàn

đối tác thương mại

Cụm từ