Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 9/115

狼狈不堪láng bèi bù kān

狼狈不堪: bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
狼狈为奸láng bèi wéi jiān

狼狈为奸: kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼奔豕突láng bēn shǐ tū

狼奔豕突: sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
郎才女貌láng cái nǚ mào

郎才女貌: người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
浪潮làng cháo

浪潮: làn sóng; thủy triều

Cụm từ
浪船làng chuán

浪船: thuyền đu

Cụm từ
狼疮láng chuāng

狼疮: bệnh lupus (bệnh về da)

Cụm từ
啷当lāng dāng

啷当: (về tuổi tác) xấp xỉ; khoảng; chẳng hạn

Cụm từ
浪荡làng dàng

浪荡: la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
莨菪làng dàng

莨菪: cây cà độc dược

Cụm từ
锒铛láng dāng

锒铛: xích sắt; còng; (tượng thanh) loảng xoảng

Cụm từ
锒铛入狱láng dāng rù yù

锒铛入狱: nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam

Thành ngữ
浪得虚名làng dé xū míng

浪得虚名: có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)

Thành ngữ
朗读lǎng dú

朗读: đọc to lên

Cụm từ
狼多肉少láng duō ròu shǎo

狼多肉少: nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người

Cụm từ
烂梗làn gěng

烂梗: trò đùa nhạt nhẽo

Cụm từ
蓝歌鸲lán gē qú

蓝歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)

Cụm từ
廊坊Láng fáng

廊坊: địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
廊坊市Láng fáng shì

廊坊市: thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
浪费làng fèi

浪费: lãng phí; phung phí

Cụm từ
浪费金钱làng fèi jīn qián

浪费金钱: phung phí tiền; tiêu xài hoang phí

Cụm từ
浪费者làng fèi zhě

浪费者: người lãng phí; người phung phí

Cụm từ
阆风Láng fēng

阆风: Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
阆风巅Láng fēng diān

阆风巅: Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
阆凤山Láng fèng shān

阆凤山: Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo

郎格罕氏岛: đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
狼狗láng gǒu

狼狗: chó lai sói

Cụm từ
浪谷làng gǔ

浪谷: đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất

Cụm từ
狼顾láng gù

狼顾: nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi

Cụm từ
狼孩láng hái

狼孩: đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)

Cụm từ
狼嗥láng háo

狼嗥: sói tru; (bóng) gào hú; rú lên

Cụm từ
狼毫láng háo

狼毫: bút lông làm từ lông chồn

Cụm từ
狼号鬼哭láng háo guǐ kū

狼号鬼哭: nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Thành ngữ
浪花làng huā

浪花: bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]

Cụm từ
嫏嬛Láng huán

嫏嬛: nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách; (bóng) thư viện

Cụm từ
狼獾láng huān

狼獾: con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]

Cụm từ
琅嬛Láng huán

琅嬛: cõi tiên trong thần thoại

Cụm từ
浪迹làng jì

浪迹: đi lang thang; phiêu bạt không có nhà

Cụm từ
狼籍láng jí

狼籍: biến thể của 狼藉[lang2 ji2]

Cụm từ
狼藉láng jí

狼藉: lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
浪迹江湖làng jì jiāng hú

浪迹江湖: đi khắp nơi; chìm nổi theo gió

Cụm từ
狼井láng jǐng

狼井: bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn

Cụm từ
浪迹天涯làng jì tiān yá

浪迹天涯: đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới

Thành ngữ
廊酒Láng jiǔ

廊酒: rượu Benedictine

Cụm từ
郎君láng jūn

郎君: chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
榔槺láng kāng

榔槺: cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng

Cụm từ
浪卡子Làng kǎ zǐ

浪卡子: huyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
浪卡子县Làng kǎ zǐ xiàn

浪卡子县: huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
郎肯循环láng kěn xún huán

郎肯循环: chu trình Rankine (kỹ thuật)

Cụm từ
郎朗Láng Lǎng

郎朗: Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
朗朗上口lǎng lǎng shàng kǒu

朗朗上口: dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)

Cụm từ
浪漫làng màn

浪漫: lãng mạn

Cụm từ
浪莽làng mǎng

浪莽: mênh mông

Cụm từ
浪漫主义làng màn zhǔ yì

浪漫主义: chủ nghĩa lãng mạn

Cụm từ
郎猫láng māo

郎猫: (thông tục) mèo đực

Cụm từ
廊庙láng miào

廊庙: triều đình

Cụm từ
朗姆lǎng mǔ

朗姆: rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
朗姆酒lǎng mǔ jiǔ

朗姆酒: rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
浪女làng nǚ

浪女: người đàn bà lăng loàn

Cụm từ
郎平Láng Píng

郎平: Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005

Cụm từ