廊坊市
thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
›廉江市Lián jiāng shìLiên Giang, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›廉江Lián jiāngLianjiang, thành phố cấp huyện ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›廊庑láng wǔhành lang có mái hiên; stoa; hàng cột
›廊庙láng miàotriều đình
›廉颇Lián PōLiêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
›廊桥láng qiáocầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay; cầu ống lồng
›廉署lián shǔICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.