郎猫
(thông tục) mèo đực
(thông tục) mèo đực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chu trình Rankine (kỹ thuật)
›郎溪县Láng xī XiànLangxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›郎溪Láng xīLangxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎođảo nhỏ Langerhans (y học)
›郎朗Láng LǎngLang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc
›郎才女貌láng cái nǚ màongười nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng
›郎平Láng PíngJenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005
›郎君láng jūnchồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.