狼号鬼哭 là gì?
狼号鬼哭 [láng háo guǐ kū] có nghĩa là nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết.
Nghĩa của từ 狼号鬼哭 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ)
- tiếng la hét thảm thiết
Cách đọc và ghi nhớ 狼号鬼哭
狼号鬼哭 được đọc là láng háo guǐ kū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .