Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
浪花

làng huā

浪花 là gì?

浪花 [làng huā] có nghĩa là bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 浪花 trong tiếng Việt

  1. bọt sóng
  2. bọt biển
  3. sóng nước
  4. bóng hình: những sự việc trong đời người
  5. LT: 朵[duo3]

Cách đọc và ghi nhớ 浪花

浪花 được đọc là làng huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan