浪花 là gì?
浪花 [làng huā] có nghĩa là bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3].
Nghĩa của từ 浪花 trong tiếng Việt
- bọt sóng
- bọt biển
- sóng nước
- bóng hình: những sự việc trong đời người
- LT: 朵[duo3]
Cách đọc và ghi nhớ 浪花
浪花 được đọc là làng huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .