阆风巅
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ…
›阆凤山Láng fèng shānNúi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền…
›阆苑Làng yuànThiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
›闾尾lǘ wěixương cụt
›阆中市Làng zhōng ShìLangzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›阆中Làng zhōngLangzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›阑入lán rùxâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn
›阑出lán chūrời đi một cách bốc đồng; xuất hàng không có sự cho phép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.