Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đống rác
người thu gom rác
trái phiếu rác; trái phiếu lợi suất cao
bài tập giãn cơ
kéo căng; căng chỉnh
kéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ gần gũi hơn)
đưa mọi người lại gần nhau hơn
đồ ăn nhanh; thực phẩm có hại cho sức khỏe
thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4 tong3]
thùng rác
thùng rác
thư rác; tin nhắn spam; thư không mong muốn
cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên
(văn học) nến
cuộc giằng co; trận đấu căng thẳng
(tiếng lóng) dùng ketamine
kéo mở; kéo ra; gia tăng; kéo giãn khoảng cách
vào tư thế đánh nhau; (bóng) chủ động tấn công
(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho
chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.); nài nỉ
sơn mài (từ mượn)
La Coruña hay A Coruña (thành phố ở Galicia, Tây Ban Nha)
lactitol, một loại đường rượu
bỏ sót; sao nhãng (làm việc gì); bỏ lỡ cơ hội; để tuột mất cơ hội
L'Aquila, Ý
đồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever
kéo kéo; lôi kéo ai đó một cách thô bạo; cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật; (mỉa mai) kết giao; kết thân
đội cổ vũ
đội cổ vũ; cũng viết là 啦啦隊|啦啦队
đội trưởng đội cổ vũ