浪迹天涯
đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
›浪得虚名làng dé xū míngcó tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
›浪子回头làng zǐ huí tóuđứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
›流离颠沛liú lí diān pèikhông có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
›流离失所liú lí shī suǒbần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
›流言蜚语liú yán fēi yǔtin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng
›流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dùnghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.