浪得虚名
có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
›流芳百世liú fāng bǎi shì(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
›流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dùnghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›流年不利liú nián bù lìtử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
›洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guìnghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa…
›淋漓尽致lín lí jìn zhìnghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế…
›浪子回头làng zǐ huí tóuđứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
›浪迹天涯làng jì tiān yáđi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.