Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 7/115

拉姆斯菲尔德Lā mǔ sī fēi ěr dé

拉姆斯菲尔德: Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ

Cụm từ
lǎn

㨫: biến thể của 擥[lan3]

Từ vựng
lán

囒: dùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]

Từ vựng
𡒄lǎn

𡒄: thất vọng

Từ vựng
lán

婪: tham lam

Từ vựng
lǎn

懒: biến thể của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lǎn

孄: biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lǎn

孏: biến thể cũ của 懶|懒[lan3]

Từ vựng
lán

岚: (hình thức kết hợp) sương núi

Từ vựng
lán

婪: biến thể cũ của 婪[lan2]

Từ vựng
lǎn

懒: lười biếng

Từ vựng
lǎn

擥: biến thể của 攬|揽[lan3]

Từ vựng
lán

拦: chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)

Từ vựng
lǎn

揽: độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử

Từ vựng
lán

斓: dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

Từ vựng
lán

栏: hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

Từ vựng
lǎn

榄: quả ô liu

Từ vựng
lǎn

漤: ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chua

Từ vựng
làn

滥: tràn lan; quá mức; không phân biệt

Từ vựng
lán

澜: nước dâng

Từ vựng
làn

灠: biến thể của 濫|滥[lan4]

Từ vựng
làn

燗: biến thể cũ của 爛|烂[lan4]

Từ vựng
làn

烂: mềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy; mục nát; mòn; rách; hỗn loạn; bừa bộn; hoàn toàn; triệt để; tệ hại; dở

Từ vựng
làn

爤: biến thể cũ của 爛|烂[lan4]

Từ vựng
lán

篮: cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)

Từ vựng
lán

籣: hộp đựng cung; ống tên

Từ vựng
lǎn

缆: cáp; dây cáp; neo đậu

Từ vựng
lǎn

罱: một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc…

Từ vựng
lán

蓝: màu xanh; dị thảo chàm

Từ vựng
lán

兰: hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)

Từ vựng
lán

褴: quần áo rách rưới

Từ vựng
lán

襕: áo dài (xưa)

Từ vựng
lán

襽: biến thể cũ của 襴|襕[lan2]; gấm

Từ vựng
lǎn

覧: biến thể Nhật Bản của 覽|览

Từ vựng
lǎn

览: nhìn; xem; đọc

Từ vựng
lán

谰: vu cáo

Từ vựng
𨅬lán

𨅬: đi qua; bước qua; bò; quấn quanh

Từ vựng
lán

镧: lantan (hóa học)

Từ vựng
lán

阑: lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng

Từ vựng
兰艾同焚lán ài tóng fén

兰艾同焚: nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính…

Thành ngữ
拉纳卡Lā nà kǎ

拉纳卡: Larnaca (thành phố ở Síp); Larnaka

Cụm từ
拉那烈Lā nà liè

拉那烈: Hoàng tử Norodom Ranariddh (1944-), chính trị gia Campuchia và là con trai của cựu Quốc vương Sihanouk của Campuchia

Cụm từ
篮板lán bǎn

篮板: bảng rổ

Cụm từ
懒办法lǎn bàn fǎ

懒办法: lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)

Cụm từ
篮板球lán bǎn qiú

篮板球: bắt bóng bật bảng (bóng rổ)

Cụm từ
蓝宝石lán bǎo shí

蓝宝石: ngọc bích

Cụm từ
蓝八色鸫lán bā sè dōng

蓝八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lam (Hydrornis cyaneus)

Cụm từ
蓝背八色鸫lán bèi bā sè dōng

蓝背八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)

Cụm từ
蓝本lán běn

蓝本: bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào

Cụm từ
兰博基尼Lán bó jī ní

兰博基尼: Lamborghini (nhà sản xuất ô tô Ý)

Cụm từ
澜沧江Lán cāng Jiāng

澜沧江: Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á

Cụm từ
澜沧拉祜族自治县Lán cāng Lā hù zú Zì zhì xiàn

澜沧拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
澜沧县Lán cāng xiàn

澜沧县: huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
蓝草莓lán cǎo méi

蓝草莓: việt quất (Vaccinium angustifolium)

Cụm từ
揽炒lǎn chǎo

揽炒: (Hong Kong) cùng nhau hủy diệt

Cụm từ
拦车lán chē

拦车: vẫy xe; xin đi nhờ xe

Cụm từ
缆车lǎn chē

缆车: cáp treo

Cụm từ
蓝翅八色鸫lán chì bā sè dōng

蓝翅八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

Cụm từ
蓝翅希鹛lán chì xī méi

蓝翅希鹛: (loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)

Cụm từ
蓝翅叶鹎lán chì yè bēi

蓝翅叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)

Cụm từ