浪女
người đàn bà lăng loàn
người đàn bà lăng loàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›浪子làng zǐkẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
›浪卡子Làng kǎ zǐhuyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây…
›浪人làng rénkẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
›浪子回头金不换làng zǐ huí tóu jīn bù huànđứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
›浪涌làng yǒng(điện) tăng vọt
›浪漫làng mànlãng mạn
›浪漫主义làng màn zhǔ yìchủ nghĩa lãng mạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.