Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 8/115

蓝翅噪鹛lán chì zào méi

蓝翅噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)

Cụm từ
懒虫lǎn chóng

懒虫: (khẩu ngữ) đồ lười

Khẩu ngữ
蓝筹股lán chóu gǔ

蓝筹股: cổ phiếu blue chip

Cụm từ
阑出lán chū

阑出: rời đi một cách bốc đồng; xuất hàng không có sự cho phép

Cụm từ
兰摧玉折lán cuī yù zhé

兰摧玉折: cái chết sớm của một tài năng nở rộ; người tài mệnh yểu

Cụm từ
蓝大翅鸲lán dà chì qú

蓝大翅鸲: (loài chim ở Trung Quốc) grandala (Grandala coelicolor)

Cụm từ
懒怠lǎn dài

懒怠: lười biếng

Cụm từ
懒蛋lǎn dàn

懒蛋: kẻ lười; đồ lười

Cụm từ
阑殚lán dān

阑殚: mệt mỏi và kiệt sức

Cụm từ
懒得lǎn dé

懒得: không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng

Cụm từ
懒得搭理lǎn de dā lǐ

懒得搭理: không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại

Cụm từ
蓝靛lán diàn

蓝靛: chàm

Cụm từ
滥调làn diào

滥调: lời nói rập khuôn; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
蓝调lán diào

蓝调: nhạc blues

Cụm từ
谰调lán diào

谰调: vu khống; phỉ báng; buộc tội oan

Cụm từ
蓝丁胶Lán dīng jiāo

蓝丁胶: Băng dính Blu-tack (thương hiệu)

Cụm từ
兰迪斯Lán dí sī

兰迪斯: Landis (tên)

Cụm từ
蓝短翅鸫lán duǎn chì dōng

蓝短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt mày trắng (Brachypteryx montana)

Cụm từ
囒吨Lán dūn

囒吨: (cũ) Luân Đôn (nay viết là 倫敦|伦敦[Lun2 dun1])

Cụm từ
懒惰lǎn duò

懒惰: ăn không ngồi rồi; lười nhác

Cụm từ
蓝额长脚地鸲lán é cháng jiǎo dì qú

蓝额长脚地鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ trán xanh chân dài (Cinclidium frontale)

Cụm từ
蓝额红尾鸲lán é hóng wěi qú

蓝额红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

Cụm từ
蓝耳病lán ěr bìng

蓝耳病: hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS); sốt heo tai xanh

Cụm từ
蓝耳翠鸟lán ěr cuì niǎo

蓝耳翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)

Cụm từ
蓝耳拟啄木鸟lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

蓝耳拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima australis)

Cụm từ
滥伐làn fá

滥伐: chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng

Cụm từ
蓝翡翠lán fěi cuì

蓝翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata)

Cụm từ
阑风lán fēng

阑风: gió thổi liên tục

Cụm từ
蓝肤木lán fū mù

蓝肤木: cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm

Cụm từ
làng

㫰: (phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí

Từ vựng
lāng

啷: dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]

Từ vựng
làng

埌: đất hoang; hoang dã

Từ vựng
lǎng

塱: bờ đắp; tường bùn

Từ vựng
láng

嫏: dùng trong 嫏嬛[Lang2 huan2]

Từ vựng
làng

崀: dùng trong địa danh

Danh từ riêng
láng

廊: hành lang; mái hiên; hiên nhà

Từ vựng
lǎng

朗: rõ ràng; sáng sủa

Từ vựng
láng

桹: (cây cọ)

Từ vựng
láng

榔: cây cao (cổ)

Từ vựng
làng

浪: sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
lǎng

烺: rực sáng; ánh sáng

Từ vựng
láng

狼: sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
láng

琅: đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền

Từ vựng
láng

琅: (ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)

Từ vựng
láng

稂: cỏ; cỏ dại

Từ vựng
láng

筤: tre non

Từ vựng
làng

莨: Scopalia japonica maxin

Từ vựng
làng

蒗: (thảo dược); tên địa danh

Danh từ riêng
láng

螂: biến thể của 螂[lang2]

Từ vựng
láng

螂: chuồn chuồn; bọ ngựa

Từ vựng
láng

郎: (cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
láng

郞: biến thể của 郎[lang2]

Từ vựng
láng

锒: xích; trang sức

Từ vựng
𨱍láng

𨱍: búa lớn

Từ vựng
làng

阆: (văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao; (văn học) hào khô ngoài tường thành

Từ vựng
栏杆lán gān

栏杆: lan can; tay vịn

Cụm từ
阑干lán gān

阑干: (văn học) đan chéo; không đều; lộn xộn; viền mắt; biến thể của 欄杆|栏杆[lan2 gan1]

Cụm từ
岚皋Lán gāo

岚皋: huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
岚皋县Lán gāo Xiàn

岚皋县: huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
狼狈láng bèi

狼狈: trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)

Cụm từ