莨菪
cây cà độc dược
cây cà độc dược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
›荔湾区Lì wān Qūquận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›荔湾Lì wānquận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›荔浦县Lì pǔ xiànhuyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›荔浦Lì pǔhuyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›荔波县Lì bō xiànhuyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›荔波Lì bōhuyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›荔枝核lì zhī héhạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›