浪费
lãng phí; phung phí
lãng phí; phung phí
浪费 thường mang nghĩa “lãng phí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 浪费, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lãng phí; người phung phí
›浪费金钱làng fèi jīn qiánphung phí tiền; tiêu xài hoang phí
›浪漫主义làng màn zhǔ yìchủ nghĩa lãng mạn
›浪漫làng mànlãng mạn
›浪蚀làng shíxói mòn do sóng
›浪荡làng dàngla cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc
›浪莽làng mǎngmênh mông
›浪迹làng jìđi lang thang; phiêu bạt không có nhà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.