梁架
dầm mái; thanh kèo
dầm mái; thanh kèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia)
›梁河Liáng héhuyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›梁朝Liáng cháoNhà Lương (502-557)
›梁河县Liáng hé xiànhuyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›梁书Liáng shūLịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư…
›梁湘Liáng XiāngLiang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam
›梁振英Liáng Zhèn yīngLeung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông
›梁漱溟Liáng Shù míngLiang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.