良苦用心
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
›良缘liáng yuánnhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
›良莠不齐liáng yǒu bù qíngười tốt và xấu lẫn lộn
›良策liáng cèkế hoạch hay; ý tưởng tốt
›良药liáng yàothuốc tốt; thuốc chữa bách bệnh; bóng gió: giải pháp tốt; phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
›良种繁育liáng zhǒng fán yùchăn nuôi giống (sinh học)
›良种liáng zhǒnggiống cải tiến; giống tốt; phả hệ
›良乡Liáng xiāngthị trấn Liangxiang trong thành phố Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.