Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
凉凉涼涼

liáng liáng

凉凉 là gì?

凉凉 [liáng liáng] có nghĩa là hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凉凉 trong tiếng Việt

  1. hơi lạnh
  2. mát mẻ
  3. (từ mới) (lóng) xong đời
  4. sắp bị xoá sổ
  5. (nơi chốn hoặc người) hoang vắng

Cách đọc và ghi nhớ 凉凉

凉凉 được đọc là liáng liáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan