两河兩河 Liǎng hé 两河 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 两河 trong tiếng Việt khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan