亮菌甲素
armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)
armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›亮蓝liàng lánxanh sáng
›亮眼人liàng yǎn rén(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
›亮锃锃liàng zèng zèngđánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh
›亮眼liàng yǎnbắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
›亮闪闪liàng shǎn shǎnsáng chói
›亮相liàng xiàngtạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính…
›亮饰liàng shìkim sa, đá đính trang trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.