两湖
hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南
hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà
›两江道Liǎng jiāng dàotỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm
›两用liǎng yònghai mục đích
›两相liǎng xiànghai pha (vật lý)
›两样东西liǎng yàng dōng xihai thứ khác nhau
›两相情愿liǎng xiāng qíng yuànhai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
›两清liǎng qīngthanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)
›两汉liǎng Hàntriều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.